| Nhóm | Chữ cái | Đặc điểm |
| Tinh thần | A, G, H, J, L, N, P | Tư duy logic, khả năng phân tích |
| Vật lý | D, E, M, W | Gắn với hành động thực tế, trải nghiệm |
| Cảm xúc | B, I, O, R, S, T, X, Z | Nhạy cảm, dễ rung động, giàu tình cảm |
| Trực quan | C, E, K, Q, U, V, Y | Sáng tạo theo cảm hứng, nhạy bén, trực giác |
| Nhóm | Chữ cái | Đặc điểm hành vi |
| Sáng tạo | A, E, I, K, O, R, Z | Có trí tưởng tượng, hay nghĩ ra ý tưởng mới |
| Di động | B, E, H, J, N, P, Q, S, T, U, W, X, Z | Linh hoạt, dễ thay đổi, thích nghi với môi trường |
| Ổn định | C, D, G, L, M, V | Kiên định, thích an toàn, không dễ thay đổi |
| Nhóm đặc trưng | Ý nghĩa |
| Tinh thần | Lý trí, tư duy sâu sắc, giỏi phân tích |
| Sáng tạo | Có ý tưởng độc đáo, phát minh, sáng tạo |
| Di động | Linh hoạt, thay đổi nhanh, dễ thích nghi |
| Ổn định | Trung thành, bền vững, cần sự an toàn |
| Vật lý | Hành động thực tế, gắn liền với thế giới vật chất |
| Cảm xúc | Nhạy cảm, sống bằng cảm xúc, dễ rung động |
| Trực quan | Trực giác mạnh, có cảm hứng nghệ thuật, sáng tạo dựa trên cảm nhận |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Điều 1. Chức năng Nghiên cứu và phát triển: Tập trung vào nghiên cứu, phát triển phương pháp bấm huyệt thập chỉ, kết hợp với các phương pháp y dược học cổ truyền khác như châm cứu, xoa bóp, và sử dụng thảo dược. Đào tạo và chuyển giao kiến thức: Viện có chức năng tổ chức các khóa đào tạo về...
Sinh Học Thời Gian & 12 Kinh Trong Thực Hành Cảm Xạ (Bài 54)
Sinh Học Thời Gian & Chuyển Hóa (Bài 63)
Thạch Trị Liệu: Ý Nghĩa và Tác Dụng của Mã Não Hóa Thạch (bài 33)
12 Kinh – Hormone – Thần Kinh – Triệu Chứng (Bài 53)
Làm Chủ Năng Lượng Cảm Xạ: Khai Mở Tiềm Năng Sức Khỏe Và Thành Công (bài 7)
Hành Trình Vào Ý Thức: Phương Pháp Chữa Lành Của Grigori Grabovoi (bài 5)
Cảm Xạ Học Trong Y Học Thảo Dược (Bài 46)
Năng Lượng Cảm Xạ Từ Xa: Nguyên Lý, Thực Hành Và Ứng Dụng (bài 6)
Bài 2: Giới Thiệu Rượu Ớt Có Công Dụng Gì?
PHƯƠNG PHÁP Y MAO MẠCH THẬP CHỈ LIÊN TÂM CỦA GIÁO SƯ DƯ QUANG CHÂU TRONG HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ SUY GIÃN TĨNH MẠCH